hàn huyên

Học thuật
Thân thiện
hàn huyên

Hai người bạn cũ hàn huyên bên tách trà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hỏi han, trò chuyện thân mật: Chỉ hành động nói chuyện, trao đổi tin tức một cách thân tình, thường sau một thời gian dài không gặp gỡ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai người bạn gặp nhau, hàn huyên suốt buổi chiều.
    • Sau nhiều năm xa cách, họ ngồi lại hàn huyên về những kỷ niệm .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hàn huyên tâm sự": trò chuyện chia sẻ những điều thầm kín, riêng tư.
    • Họ đôi bạn thân, thường xuyên hàn huyên tâm sự với nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Chuyện trò (động từ): nói chuyện một cách thông thường.
  • Tâm tình (động từ/danh từ): bày tỏ tình cảm, suy nghĩ thầm kín.
Từ đồng nghĩa
  • Trò chuyện: nói chuyện với nhau.
  • Tâm sự: chia sẻ những điều sâu kín trong lòng.
Thành ngữ liên quan
  • Hàn huyên tâm sự: (như đã nêumục sử dụng nâng cao) thường dùng để nhấn mạnh cuộc trò chuyện thân mật, sâu sắc.
hàn huyên

Hai người bạn cũ hàn huyên bên tách trà.

  1. hỏi han tin tức

Từ chứa "hàn huyên"